Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1905

lịch vạn niên ngày 15 tháng 10 năm 1905

Ngày Dương Lịch: 15-10-1905

Ngày Âm Lịch: 17-9-1905

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Hợi tháng Bính Tuất năm Ất Tỵ

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 10 năm 1905 ngày 15/10/1905 ngày tốt tháng 10 năm 1905 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1905Tháng 9 Năm 1905 (Ất Tỵ)
15
17

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1905

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/9
●
2
4
 
3
5
 
4
6
 
5
7
●
6
8
 
7
9
 
8
10
●
9
11
●
10
12
●
11
13
 
12
14
●
13
15
●
14
16
●
15
17
 
16
18
 
17
19
●
18
20
●
19
21
 
20
22
●
21
23
●
22
24
●
23
25
 
24
26
 
25
27
●
26
28
●
27
29
 
28
1/10
 
29
2
●
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/10/1905

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành