Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1905

lịch vạn niên ngày 10 tháng 6 năm 1905

Ngày Dương Lịch: 10-6-1905

Ngày Âm Lịch: 8-5-1905

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Canh Thìn tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 6 năm 1905 ngày 10/06/1905 ngày tốt tháng 6 năm 1905 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1905Tháng 5 Năm 1905 (Ất Tỵ)
10
8

Ngày: Canh Thìn, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1905

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/4
●
2
30
 
3
1/5
●
4
2
●
5
3
●
6
4
 
7
5
●
8
6
●
9
7
●
10
8
 
11
9
 
12
10
●
13
11
●
14
12
 
15
13
●
16
14
●
17
15
●
18
16
 
19
17
●
20
18
●
21
19
●
22
20
 
23
21
 
24
22
●
25
23
●
26
24
●
27
25
●
28
26
●
29
27
●
30
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/06/1905

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 87/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành