Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1903

lịch vạn niên ngày 14 tháng 10 năm 1903

Ngày Dương Lịch: 14-10-1903

Ngày Âm Lịch: 24-8-1903

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Ất Hợi tháng Tân Dậu năm Quý Mão

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 10 năm 1903 ngày 14/10/1903 ngày tốt tháng 10 năm 1903 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1903Tháng 8 Năm 1903 (Quý Mão)
14
24

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1903

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/8
 
2
12
 
3
13
●
4
14
●
5
15
●
6
16
●
7
17
●
8
18
●
9
19
 
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
 
15
25
●
16
26
●
17
27
●
18
28
●
19
29
●
20
1/9
●
21
2
●
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
●
26
7
 
27
8
 
28
9
●
29
10
●
30
11
 
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/10/1903

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 47/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành