Lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 1903

lịch vạn niên ngày 5 tháng 10 năm 1903

Ngày Dương Lịch: 5-10-1903

Ngày Âm Lịch: 15-8-1903

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Dần tháng Tân Dậu năm Quý Mão

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 5 tháng 10 năm 1903 ngày 05/10/1903 ngày tốt tháng 10 năm 1903 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1903Tháng 8 Năm 1903 (Quý Mão)
5
15

Ngày: Bính Dần, Tháng: Tân Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1903

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/8
 
2
12
 
3
13
●
4
14
●
5
15
●
6
16
●
7
17
●
8
18
●
9
19
 
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
 
15
25
●
16
26
●
17
27
●
18
28
●
19
29
●
20
1/9
●
21
2
●
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
●
26
7
 
27
8
 
28
9
●
29
10
●
30
11
 
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/10/1903

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành