Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1901

lịch vạn niên ngày 31 tháng 12 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 31-12-1901

Ngày Âm Lịch: 21-11-1901

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mùi tháng Canh Tý năm Tân Sửu

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 12 năm 1901 ngày 31/12/1901 ngày tốt tháng 12 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1901Tháng 11 Năm 1901 (Tân Sửu)
31
21

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/10
●
2
22
●
3
23
 
4
24
 
5
25
●
6
26
●
7
27
●
8
28
 
9
29
●
10
30
●
11
1/11
 
12
2
●
13
3
●
14
4
●
15
5
 
16
6
 
17
7
 
18
8
●
19
9
●
20
10
 
21
11
●
22
12
●
23
13
●
24
14
 
25
15
●
26
16
●
27
17
●
28
18
 
29
19
 
30
20
●
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/12/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành