Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1901

lịch vạn niên ngày 20 tháng 12 năm 1901

Ngày Dương Lịch: 20-12-1901

Ngày Âm Lịch: 10-11-1901

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Nhâm Thân tháng Canh Tý năm Tân Sửu

Ngày Rất tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 12 năm 1901 ngày 20/12/1901 ngày tốt tháng 12 năm 1901 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1901Tháng 11 Năm 1901 (Tân Sửu)
20
10

Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1901

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/10
●
2
22
●
3
23
 
4
24
 
5
25
●
6
26
●
7
27
●
8
28
 
9
29
●
10
30
●
11
1/11
 
12
2
●
13
3
●
14
4
●
15
5
 
16
6
 
17
7
 
18
8
●
19
9
●
20
10
 
21
11
●
22
12
●
23
13
●
24
14
 
25
15
●
26
16
●
27
17
●
28
18
 
29
19
 
30
20
●
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/12/1901

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 97/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành