Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1900

lịch vạn niên ngày 25 tháng 10 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 25-10-1900

Ngày Âm Lịch: 3-9-1900

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Mùi tháng Bính Tuất năm Canh Tý

Ngày Xấu: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 10 năm 1900 ngày 25/10/1900 ngày tốt tháng 10 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1900Tháng 9 Năm 1900 (Canh Tý)
25
3

Ngày: Tân Mùi, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
8/8
●
2
9
●
3
10
●
4
11
 
5
12
 
6
13
●
7
14
●
8
15
 
9
16
●
10
17
●
11
18
●
12
19
 
13
20
 
14
21
●
15
22
●
16
23
 
17
24
 
18
25
●
19
26
●
20
27
●
21
28
●
22
29
●
23
1/9
●
24
2
●
25
3
 
26
4
●
27
5
●
28
6
 
29
7
 
30
8
 
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/10/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành