Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 1900

lịch vạn niên ngày 19 tháng 8 năm 1900

Ngày Dương Lịch: 19-8-1900

Ngày Âm Lịch: 25-7-1900

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Tý tháng Giáp Thân năm Canh Tý

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 19 tháng 8 năm 1900 ngày 19/08/1900 ngày tốt tháng 8 năm 1900 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1900Tháng 7 Năm 1900 (Canh Tý)
19
25

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Giáp Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1900

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/7
●
2
8
●
3
9
 
4
10
 
5
11
 
6
12
●
7
13
 
8
14
 
9
15
●
10
16
●
11
17
●
12
18
 
13
19
●
14
20
●
15
21
●
16
22
 
17
23
 
18
24
●
19
25
●
20
26
 
21
27
 
22
28
●
23
29
●
24
30
 
25
1/8
 
26
2
●
27
3
●
28
4
 
29
5
 
30
6
●
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/08/1900

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 84/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành